phunghoang12cn
19-03-2009, 09:32 PM
Câu 1 (0,2 điểm)
Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,102M với 100 ml dung dịch NaHCO_3 0,1M. TÍnh pH và nồng độ các ion ở trạng thái cân bằng. Biết rằng CO^{2-}_3 có các hằng số cân bằng lần lượt là: K_{b_1} = 10^{-3,67} và K_{b_2} = 10^{-7,65}.
Câu 2 (0,2 điểm)
Cho phản ứng: CO_{2(k)} + H_{2(k)} \rightleftharpoons CO_{(k)} + H_2O_{(k)}
1. Tính \Delta G^0 của phản ứng ở 1000K
Cho biết \Delta H^0_{1000K} = 35,040 kj/mol và \Delta S^0_{1000K} = 32,11 j/mol.K
2. Tính hằng số cân bằng K_p và K_C của phản ứng ở 1000K.
3. Một hỗn hợp khí chưa 35% thể tích H_2, 45% thể tích CO và 20% thể tích hơi nước được đun đến 1000K. Tính thành phần hỗn hợp ở trạng thái cân bằng.
Câu 3 (2,0 điểm)
1. Sục khí Cl_2 vào H_2O thu được dung dịch nước Clo gồm HCl, HClO. Làm thế nào để tách HClO khỏi dung dịch nước Clo? Trên cơ sở đó nêu cách điều chế HClO từ khí hidro clorua.
2. Xác định các dung dịch được đánh số từ 1 đến 5, đó là Ba(NO_3)_2, Na_2CO_3, MgCl_2, K_2SO_4 và Na_3PO_4. Biết rằng dung dịch 1 tạo kết tủa trắng với các dung dịch 3,4; dung dịch 2 tạo kết tủa trắng với dung dịch 4; dung dịch 3 tạo kết tủa trắng với các dung dịch 1,5; dung dịch 4 tạo thành kết tủa trắng với các dung dịch 1,2,5; kết tủa sinh ra do dung dịch 1 và dung dịch 3 phân hủy tạo thành oxit kim loại.
Câu 4 (2,0 điểm)
1. Giải thích và sao trong tự nhiên, hidro sunfua có trong một số nước suối, trong khí núi lửa, khí thoát ra từ chất protein bị thối rửa không có hhieenj tượng tụ khí này?
2. Trong công nghiệp không điều chế hidro sunfua, trong phòng thí nghiệm điều chế bằng phàn ứng của dung dịch axit clohidric tác dụng với sắt sunfua. Viết phương trình hóa học minh họa. Nếu thay đổi dung dịch HCl bằng dung dịch H_2SO_4 đậm đặc thì kết quả có thu được H_2S không?
3. Trong các chất sau: CaO, P_2O_5, CaCl_2 khan, H_2SO_4 đậm đặc thì chất nào có thể dùng làm khô H_2S? Vì Sao?
Câu 5 (2,0 điểm)
Phèn sắt amoni có công thức (NH_4)_aFe(SO_4)_b.nH_2O. Hòa tan 1 gam mẫu phèn sắt vào 100 cm^2 H_2O rồi chia dung dịch thu được thành 2 phần bằng nhau. Thêm dung dịch NaOH dư vào phần một rồi đun sôi. Lượng NH_3 thoát ra phản ứng vừa đủ với 10,37 cm^3 dung dịch HCl 0,1M. Dùng kẽm khử hết Fe^{3+} ở phần hai thành Fe^{2+}. Để oxi hóa hóa ion Fe^{2+} thành ion Fe^{3+} trở lại cần 20,74 cm^2 dung dịch KMnO_4 0,01M trong môi trường axit.
1. Xác định công thức của phèn sắt amoni.
2. Tại sao khi phèn trên tan trong nước tạo môi trường axit?
Câu 6 (2,0 điểm)
Cho 23,52 gam hỗ hợp A gồm [Mg, Fe, Cu] vào 200ml dung dịch HNO_3 3,4M thoát ra một khí hơi nặng hơn không khí, trong dung dịch còn dư một kim loại, đổ tiếp dung dịch dịch H_2SO_4 5M vào lại thu được khí trên và kim loại vừa tan hết thì mất 60 ml, thu được dung dịch A'. Cho NaOH vào 1/2 dung dịch A' đến dư, lọc kết tủa rửa sạch rồi nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B nặng 15,6 gam. Tính % số mol trong các chất trong hỗn hợp A.
Câu 7 (2,0 điểm)
Cho 6 gam mẫu chất chứa Fe_3O_4 và các tạp chất trơ. Hòa tan mẫu vào lượng dư dung dịch KI trong axit tạo ra dung dịch A. pha loãng A đến thể tích 50 ml. Lượng I_2 có trong 10 ml dung dịch A phản ứng vừa đủ với 5,5 ml dung dịch Na_2S_2O_3 1M (sinh ra S_4O^{2-}_6). Lấy 25 ml mẫu dung dịch A khác rồi chiếc tách I_2, lượng Fe^{2+} trong dung dịch còn lại phản ứng vừa đủ với 3,2 ml MnO^-_4 1M trong H_2SO_4.
1. Viết các phương trình phản ứng
2. Tính % khối lượng Fe_3O_4 và Fe_2O_3 trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 8 (2,0 điểm)
Anken A C_6H_{12} có đồng phân hình học, tác dụng với dung dịch Brom cho hợp chất đibrom B. B tác dụng với dung dịch KOH trong ancol đun nóng cho dien C và một C'. C bị oxi hóa bởi thuốc tím đậm đặc và nóng cho axit axetic (D) và CO_2. TÌm CTCT của A.
Câu 9 (2,0 điểm)
1. Từ hợp chất có 3 cacbon và các hóa chất cần thiết khác, hãy điều chế bixiclo [4,1,0]-heptan.
2. Từ các ancol có số C không vượt quá 3 và các hóa chất cần cần thiết khác, hãy điều chế:izobutanol; 2-metylbut-2-en; 4-metyl-1-en; 2,3,4-trimetyl pentan.
Câu 10 (2,0 điểm)
Trùng ngưng giữa phenol và anđehitfomic, bên cạnh polime cũng thu được hai sản phẩm phụ là A và B đều có khối lượng phân tử là 124. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,124 gam mỗi chất đều thu được 0,308 gam CO_2 và 0,072 gam H_2O.
1. Xác định CTPT của A, B.
2. Khi cho mỗi chất A và B tác dụng với CH_3COOH thu được A', B' tương ứng đều có M=166. Các chất này khi cho vào dung dịch brom, đều tạo ra sảm phẩm có M=320. Tìm CTCT A, B biết điểm sôi của A < của B
Trộn 100 ml dung dịch NaOH 0,102M với 100 ml dung dịch NaHCO_3 0,1M. TÍnh pH và nồng độ các ion ở trạng thái cân bằng. Biết rằng CO^{2-}_3 có các hằng số cân bằng lần lượt là: K_{b_1} = 10^{-3,67} và K_{b_2} = 10^{-7,65}.
Câu 2 (0,2 điểm)
Cho phản ứng: CO_{2(k)} + H_{2(k)} \rightleftharpoons CO_{(k)} + H_2O_{(k)}
1. Tính \Delta G^0 của phản ứng ở 1000K
Cho biết \Delta H^0_{1000K} = 35,040 kj/mol và \Delta S^0_{1000K} = 32,11 j/mol.K
2. Tính hằng số cân bằng K_p và K_C của phản ứng ở 1000K.
3. Một hỗn hợp khí chưa 35% thể tích H_2, 45% thể tích CO và 20% thể tích hơi nước được đun đến 1000K. Tính thành phần hỗn hợp ở trạng thái cân bằng.
Câu 3 (2,0 điểm)
1. Sục khí Cl_2 vào H_2O thu được dung dịch nước Clo gồm HCl, HClO. Làm thế nào để tách HClO khỏi dung dịch nước Clo? Trên cơ sở đó nêu cách điều chế HClO từ khí hidro clorua.
2. Xác định các dung dịch được đánh số từ 1 đến 5, đó là Ba(NO_3)_2, Na_2CO_3, MgCl_2, K_2SO_4 và Na_3PO_4. Biết rằng dung dịch 1 tạo kết tủa trắng với các dung dịch 3,4; dung dịch 2 tạo kết tủa trắng với dung dịch 4; dung dịch 3 tạo kết tủa trắng với các dung dịch 1,5; dung dịch 4 tạo thành kết tủa trắng với các dung dịch 1,2,5; kết tủa sinh ra do dung dịch 1 và dung dịch 3 phân hủy tạo thành oxit kim loại.
Câu 4 (2,0 điểm)
1. Giải thích và sao trong tự nhiên, hidro sunfua có trong một số nước suối, trong khí núi lửa, khí thoát ra từ chất protein bị thối rửa không có hhieenj tượng tụ khí này?
2. Trong công nghiệp không điều chế hidro sunfua, trong phòng thí nghiệm điều chế bằng phàn ứng của dung dịch axit clohidric tác dụng với sắt sunfua. Viết phương trình hóa học minh họa. Nếu thay đổi dung dịch HCl bằng dung dịch H_2SO_4 đậm đặc thì kết quả có thu được H_2S không?
3. Trong các chất sau: CaO, P_2O_5, CaCl_2 khan, H_2SO_4 đậm đặc thì chất nào có thể dùng làm khô H_2S? Vì Sao?
Câu 5 (2,0 điểm)
Phèn sắt amoni có công thức (NH_4)_aFe(SO_4)_b.nH_2O. Hòa tan 1 gam mẫu phèn sắt vào 100 cm^2 H_2O rồi chia dung dịch thu được thành 2 phần bằng nhau. Thêm dung dịch NaOH dư vào phần một rồi đun sôi. Lượng NH_3 thoát ra phản ứng vừa đủ với 10,37 cm^3 dung dịch HCl 0,1M. Dùng kẽm khử hết Fe^{3+} ở phần hai thành Fe^{2+}. Để oxi hóa hóa ion Fe^{2+} thành ion Fe^{3+} trở lại cần 20,74 cm^2 dung dịch KMnO_4 0,01M trong môi trường axit.
1. Xác định công thức của phèn sắt amoni.
2. Tại sao khi phèn trên tan trong nước tạo môi trường axit?
Câu 6 (2,0 điểm)
Cho 23,52 gam hỗ hợp A gồm [Mg, Fe, Cu] vào 200ml dung dịch HNO_3 3,4M thoát ra một khí hơi nặng hơn không khí, trong dung dịch còn dư một kim loại, đổ tiếp dung dịch dịch H_2SO_4 5M vào lại thu được khí trên và kim loại vừa tan hết thì mất 60 ml, thu được dung dịch A'. Cho NaOH vào 1/2 dung dịch A' đến dư, lọc kết tủa rửa sạch rồi nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được chất rắn B nặng 15,6 gam. Tính % số mol trong các chất trong hỗn hợp A.
Câu 7 (2,0 điểm)
Cho 6 gam mẫu chất chứa Fe_3O_4 và các tạp chất trơ. Hòa tan mẫu vào lượng dư dung dịch KI trong axit tạo ra dung dịch A. pha loãng A đến thể tích 50 ml. Lượng I_2 có trong 10 ml dung dịch A phản ứng vừa đủ với 5,5 ml dung dịch Na_2S_2O_3 1M (sinh ra S_4O^{2-}_6). Lấy 25 ml mẫu dung dịch A khác rồi chiếc tách I_2, lượng Fe^{2+} trong dung dịch còn lại phản ứng vừa đủ với 3,2 ml MnO^-_4 1M trong H_2SO_4.
1. Viết các phương trình phản ứng
2. Tính % khối lượng Fe_3O_4 và Fe_2O_3 trong hỗn hợp ban đầu.
Câu 8 (2,0 điểm)
Anken A C_6H_{12} có đồng phân hình học, tác dụng với dung dịch Brom cho hợp chất đibrom B. B tác dụng với dung dịch KOH trong ancol đun nóng cho dien C và một C'. C bị oxi hóa bởi thuốc tím đậm đặc và nóng cho axit axetic (D) và CO_2. TÌm CTCT của A.
Câu 9 (2,0 điểm)
1. Từ hợp chất có 3 cacbon và các hóa chất cần thiết khác, hãy điều chế bixiclo [4,1,0]-heptan.
2. Từ các ancol có số C không vượt quá 3 và các hóa chất cần cần thiết khác, hãy điều chế:izobutanol; 2-metylbut-2-en; 4-metyl-1-en; 2,3,4-trimetyl pentan.
Câu 10 (2,0 điểm)
Trùng ngưng giữa phenol và anđehitfomic, bên cạnh polime cũng thu được hai sản phẩm phụ là A và B đều có khối lượng phân tử là 124. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,124 gam mỗi chất đều thu được 0,308 gam CO_2 và 0,072 gam H_2O.
1. Xác định CTPT của A, B.
2. Khi cho mỗi chất A và B tác dụng với CH_3COOH thu được A', B' tương ứng đều có M=166. Các chất này khi cho vào dung dịch brom, đều tạo ra sảm phẩm có M=320. Tìm CTCT A, B biết điểm sôi của A < của B