PDA

View Full Version : Học Tiếng Anh qua thành ngữ - Tục ngữ - Ca dao Việt - Anh


elvispresley_9999
17-05-2009, 01:08 PM
Có một số câu thành ngữ - tục ngữ - ca dao rất hay của tiếng Việt mà trong Anh ngữ cũng có, nhầm mục đích học và hiểu biết thêm, tớ sẽ post vài câu cho mọi người tham khảo, khi có câu nào mới mọi người cùng post lên học hỏi nhá

1.Không thầy đố mày làm nên
A young ox learns to plow from an older one.

2.Ác giả, ác báo
As the call, so the echo

3.Ai làm, nấy chịu
Who breaks, pays.

4.Biết người biết ta, trăm trận trăm thắng.
He who sees through life and death will meet with most success.

5.Tốt gỗ hơn tốt nước sơn
A good name is a rich heritage.
A good fame is better than a good face.

6. Thắng làm vua, thua làm giặc.
Make or mar
Sink or swim
Neek or nothing

7.Đàn ông xây nhà, đàn bà xây tổ ấm.
Men make houses, women make homes.

8.Vỏ quýt dày có móng tay nhọn.
Diamond cut diamond.
One nail drives out another.

9.Việc hôm nay chớ để ngày mai
Never put off till tomorrow what you can do today.

10. Có chí thì nên.
Where there is a will, there is a way.

11. Méo mó có hơn không.
Half a loaf is better than no bread.

12. Bá nhân bá tính.
So many heads, so many minds.

13. Bắt cá hai tay.
To run with the hare and hold with the hound.

14. Thả con săn sắt, bắt con cá rô.
To throw out a sprat to catch a mackere.

15. Cười người hôm trước, hôm sau người cười.
He laughs best who laughs last.

16. Ước ao làm sao, của chiêm bao là vậy.
The wish is father to the thought.

17. Cha nào con nấy.
Like father, like son.

18. Nước đục thả câu.
They fish in troubled waters.

19. Họa vô đơn chí.
It never rains but it pours.

20. Giọt máu đào hơn ao nước lã.
Blood is thicker than water.

21. Chết vinh còn hơn sống nhục
Better a glorious death than a shameful life

22. Lấy thúng úp voi
To put a quart into a pint pot

23. Trèo cao ngã đau
Pride will have a fall

24. Thừa sống thiếu chết
More death than alive

25. Nước đổ đầu vịt
(Like) Water off a duck's back

26. Đổ thêm dầu vào lửa
Pour oil on the flames

27. Nói có sách mách có chứng
To speak by the book

28. Tại anh tại ả, tại cả đôi bên
It takes two to do something

29. Thao thao bất tuyệt
A flood of words

30. Xa mặt cách lòng
Out of sight, out of mind

31. As easy as ABC
Dễ như trở bàn tay

32. As hot as fire
Nóng như lửa

33. As hot as pepper
Cay như ớt

34. As black as coal
Đen như mực

35. As white as snow
Trắng như tuyết

36. As cold as ice
Lạnh như tiền

37. As dark as midningt
Tối như đêm ba mươi

38. As heavy as lead /led/
Nặng như đá đeo

39. As quick as lighting
Nhanh như chớp

40. As bright as day
Sáng như gương

41. As sour as vinegar
Chua như giấm

42. As hard as rock
Cứng như đá

43. As slow as a turtle
Chậm như rùa

44. As merry as a cricket
Vui như tết

45. As stupid as a bull
Ngu như bò

46. As fat as pig
Mập như heo

47. As rich as a Jew
Giàu như Thạch Sùng

48. As naughty as a bear
Hỗn như gấu

49. As lazy as a lizand
Lười như hủi

50. As soundly as a log
(Ngủ) say như chết

51. As good as a play
Vui như tết

52. As pretty as a picture
Đẹp như tranh

53. As silent as the grave
Thinh lặng như cõi tha ma

54. As clean as a new pin
Sạch bóng

55. As proud as Lucifer
Kiêu căng như Diêm Vương

56. Study, study more, study forever.
Học, học nữa, học mãi.

57. A wool seller knows a wool buyer.
Suy bụng ta ra bụng người.

58. Ăn như mỏ khoét.
Eat like a horse.

59. Sell like hot cakes.
Đắt như tôm tươi.

60. You cannot eat your cake and have it.
Được cái nọ mất cái kia.

61. To pick and choose.
Kén cá chọn canh. :docthu:

Sub-funds
17-05-2009, 09:34 PM
as strong as horse : khỏe như voi :big_smile:

snowinheart
25-05-2009, 09:40 PM
-------------thanks mà sao ít dữ vậy-------------