pinkgirl
04-09-2009, 08:19 PM
Unit 2: CULTURAL DIVERSITY
Tense Revision: The PRESENT Tenses
I. Simple present:
* Form: S + V (s/es)
* Use:
a. Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại (thói quen), việc có tính qui tắc, một chân lí, một sự thật hiển nhiên, trường tồn...
Eg: I often listen to music before going to bed.
Thường dùng với các trạng từ chỉ tần suất (adv of prequency): Always, usually, sometimes, often, rarely, seldom, normally, never...
b. Diễn tả một sự việc lâu dài.
Eg: Where do you live?
c. Diễn tả một lịch trình theo giờ giấc, thời gian biểu.
Eg: The football match starts at 7p.m tomorrow.
d. Nói về diễn tuyến của câu chuyện (kể chuyện, fil, kịch, sách, báo, .. kể lại những j mà mình nghe thấy).
II. Present continuous:
* Form: S + be (am/is/are) + V-ing
* Use:
a. Diễn tả hành động xảy ra ngay trong lúc nói, dùng với: at the moment, now, at the present.
Eg: What are you doing now? – I’m writing.
b. Diễn tả hành động trái với thường lệ (bất thường):
Eg: Kelly is fast worker but today she is working slowly.
c. Diễn tả sự sắp xếp trong tương lai gần (theo kế hoạch)
Eg: I’m meeting Tom at the airport tomorrow afternoon.
d. Diễn tả sự việc tạm thời:
Eg: where are you living now?
e. Diễn tả lời phàn nàn, dùng với always:
Eg: She is always going to school late.
f. Diễn tả sự thay đổi, dùng với “get” và “become”
Eg: The city is becoming more beautiful.
III. Present perfect:
* Form: S + have/has + P.P (V-ed/V3)
* Use:
a. Diễn tả hành động xảy ra ở quá khứ, k rõ thời gian, gây kết quả ở hiện tại.
Eg: I have lost my key
b. Diễn tả hành động vừa mới xảy ra, dùng với just, recently, lately, already, not ... yet, so far, up to now, up to present...
Eg: I have just had dinner.
c. Diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ, kéo dài đến hiện tại, tiếp tục đến tương lai, dùng với since, for, how long ... ?
Eg: How long have you lived there? – For 11 years.
d. Have been to ... ?: Đến và đã về.
Have gone to ...?: Đang đến
e. Diễn tả điều từng trải, dùng với ever, never, that is, this is, it is ...
* This/that/it is the first/second... time + clause (present perfect)
Eg: This is the first time I’ve seen this film.
f. Dùng cho so sánh nhất:
Eg: It’s the best film (that) I’ve ever seen.
g. Hành động xảy ra ở khoảng thời gian chưa chấm dứt: (tuỳ thuộc vào thời điểm nói)
Eg: I got up late this morning.
I have run coffees this morning.
(today, this, so far, upto now, until now)
IV. Present perfect continuos:
* Form: S + have/has + been + V-ing
* Use: Nhấn mạnh tính liên tục của hành động bắt đầu ở quá khứ, kéo dài liên tục đến hiện tại.
Eg: I’m cold because I’ve been swimming for an hour.
-- Hết :116:
Tense Revision: The PRESENT Tenses
I. Simple present:
* Form: S + V (s/es)
* Use:
a. Diễn tả một hành động lặp đi lặp lại (thói quen), việc có tính qui tắc, một chân lí, một sự thật hiển nhiên, trường tồn...
Eg: I often listen to music before going to bed.
Thường dùng với các trạng từ chỉ tần suất (adv of prequency): Always, usually, sometimes, often, rarely, seldom, normally, never...
b. Diễn tả một sự việc lâu dài.
Eg: Where do you live?
c. Diễn tả một lịch trình theo giờ giấc, thời gian biểu.
Eg: The football match starts at 7p.m tomorrow.
d. Nói về diễn tuyến của câu chuyện (kể chuyện, fil, kịch, sách, báo, .. kể lại những j mà mình nghe thấy).
II. Present continuous:
* Form: S + be (am/is/are) + V-ing
* Use:
a. Diễn tả hành động xảy ra ngay trong lúc nói, dùng với: at the moment, now, at the present.
Eg: What are you doing now? – I’m writing.
b. Diễn tả hành động trái với thường lệ (bất thường):
Eg: Kelly is fast worker but today she is working slowly.
c. Diễn tả sự sắp xếp trong tương lai gần (theo kế hoạch)
Eg: I’m meeting Tom at the airport tomorrow afternoon.
d. Diễn tả sự việc tạm thời:
Eg: where are you living now?
e. Diễn tả lời phàn nàn, dùng với always:
Eg: She is always going to school late.
f. Diễn tả sự thay đổi, dùng với “get” và “become”
Eg: The city is becoming more beautiful.
III. Present perfect:
* Form: S + have/has + P.P (V-ed/V3)
* Use:
a. Diễn tả hành động xảy ra ở quá khứ, k rõ thời gian, gây kết quả ở hiện tại.
Eg: I have lost my key
b. Diễn tả hành động vừa mới xảy ra, dùng với just, recently, lately, already, not ... yet, so far, up to now, up to present...
Eg: I have just had dinner.
c. Diễn tả hành động bắt đầu ở quá khứ, kéo dài đến hiện tại, tiếp tục đến tương lai, dùng với since, for, how long ... ?
Eg: How long have you lived there? – For 11 years.
d. Have been to ... ?: Đến và đã về.
Have gone to ...?: Đang đến
e. Diễn tả điều từng trải, dùng với ever, never, that is, this is, it is ...
* This/that/it is the first/second... time + clause (present perfect)
Eg: This is the first time I’ve seen this film.
f. Dùng cho so sánh nhất:
Eg: It’s the best film (that) I’ve ever seen.
g. Hành động xảy ra ở khoảng thời gian chưa chấm dứt: (tuỳ thuộc vào thời điểm nói)
Eg: I got up late this morning.
I have run coffees this morning.
(today, this, so far, upto now, until now)
IV. Present perfect continuos:
* Form: S + have/has + been + V-ing
* Use: Nhấn mạnh tính liên tục của hành động bắt đầu ở quá khứ, kéo dài liên tục đến hiện tại.
Eg: I’m cold because I’ve been swimming for an hour.
-- Hết :116: